Poomsae Taekwondo · Yudanja · Bài quyền đai đen thứ 7
Chonkwon 천권
Sức mạnh của trời
Giới thiệu về bài quyền
Chonkwon nghĩa là bầu trời: đấng cai quản vũ trụ, huyền bí, vô tận và sâu thẳm, nguồn năng lượng nuôi dưỡng vạn vật. Các động tác tràn đầy lòng thành kính, sức sống và sự tôn nghiêm, như người ngước nhìn đại bàng vút lên tầng mây.
Chonkwon là bài số 7 trong chín bài Yudanja, thuộc chương trình đai đen của World Taekwondo. Đi sau Jitae. Đi trước Hansu.
Cấp độ
Đẳng 7
Động tác
26
Kihap
1
Từng bước
26 động tác của Chonkwon theo thứ tự Kukkiwon, mỗi động tác có tên bằng tiếng Hàn phiên âm và tiếng Việt, cùng thế tấn thực hiện. Một nhịp có thể thực hiện nhiều hơn một kỹ thuật.
00
Gyeopson 겹손
Chồng tay
Tấn chuẩn bị (Junbi)
Bắt đầu
01
Nalgae-pyeogi 날개펴기
Thế dang cánh
Tấn chụm
02
Sonnal-eolgul-hecheo-makgi 손날 얼굴 헤쳐막기
Đỡ tách cạnh tay thượng đẳng
Tấn chụm
Sosum-jireugi 솟음지르기
Đấm móc lên hai tay
Hổ tấn phải
Di chuyển tới
03
Sonnal-biteureo-makgi 손날 비틀어막기
Đỡ vặn cạnh tay
Tấn dài phải
04
Momtong-jireugi 몸통지르기
Đấm trung đẳng
Tấn dài trái
05
Sonnal-biteureo-makgi 손날 비틀어막기
Đỡ vặn cạnh tay
Tấn dài trái
06
Momtong-jireugi 몸통지르기
Đấm trung đẳng
Tấn dài phải
07
Sonnal-biteureo-makgi 손날 비틀어막기
Đỡ vặn cạnh tay
Tấn dài phải
08
Yeop-chagi 옆차기
Đá tống ngang
Đá
Arae-makgi 아래막기
Đỡ hạ đẳng
Tấn dài trái
09
Momtong-jireugi 몸통지르기
Đấm trung đẳng
Tấn dài phải
Di chuyển sang phải
10
Geodeureo-momtong-bakkat-makgi 거들어 몸통 바깥막기
Đỡ ra ngoài hỗ trợ
Tấn sau phải
11
Hwidulleo-makgi 휘둘러막기
Đỡ vung tay
Tấn sau phải
Momtong-yeop-jireugi 몸통 옆지르기
Đấm ngang
12
Hwidulleo-jabadanggigi 휘둘러 잡아당기기
Vung tay kéo về
Tấn sau trái
Momtong-yeop-jireugi 몸통 옆지르기
Đấm ngang
Di chuyển sang trái
13
Geodeureo-momtong-bakkat-makgi 거들어 몸통 바깥막기
Đỡ ra ngoài hỗ trợ
Tấn sau trái
14
Hwidulleo-makgi 휘둘러막기
Đỡ vung tay
Tấn sau trái
Momtong-yeop-jireugi 몸통 옆지르기
Đấm ngang
15
Hwidulleo-jabadanggigi 휘둘러 잡아당기기
Vung tay kéo về
Tấn sau phải
Momtong-yeop-jireugi 몸통 옆지르기
Đấm ngang
Quay về
16
An-palmok-biteureo-makgi 안팔목 비틀어막기
Đỡ vặn cẳng tay trong
Tấn dài trái
17
Momtong-jireugi 몸통지르기
Đấm trung đẳng
Tấn dài trái
18
Ap-chagi 앞차기
Đá tống trước
Đá (chân trái trụ)
Momtong-jireugi 몸통지르기
Đấm trung đẳng
Tấn dài phải
19
Sonnal-arae-makgi 손날 아래막기
Đỡ cạnh tay hạ đẳng
Tấn sau trái
20
An-palmok-bakkat-makgi 안팔목 바깥막기
Đỡ cẳng tay trong ra ngoài
Tấn sau trái
Geodeureo-arae-makgi 거들어 아래막기
Đỡ hạ đẳng hỗ trợ
Tấn sau trái
21
Keumgang-yeop-jireugi 금강 옆지르기
Đấm ngang kim cương
Trung bình tấn
22
Ttwieo-pyojeok-chagi 뛰어 표적차기
Nhảy đá trúng đích
Đá (trên không, 360° ngược chiều kim đồng hồ)
Keumgang-yeop-jireugi 금강 옆지르기
Đấm ngang kim cương
Trung bình tấn
23
Sonnal-oesanteul-makgi 손날 외산틀막기
Đỡ hình núi đơn cạnh tay
Tấn sau phải
24
Sonnal-oesanteul-makgi 손날 외산틀막기
Đỡ hình núi đơn cạnh tay
Tấn sau trái
25
Taesan-milgi 태산밀기
Thế đẩy núi
Hổ tấn phải
26
Taesan-milgi 태산밀기
Thế đẩy núi
Hổ tấn trái